bỉ vận

bỉ vận

Anh ấy đang trải qua một thời kỳ bỉ vận, làm gì cũng thất bại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gặp nhiều điều không may mắn, vận xấu: "bỉ vận" dùng để chỉ một giai đoạn hoặc tình trạng gặp phải nhiều chuyện rủi ro, xui xẻo, không thuận lợi trong cuộc sống.
    • số phận kém cỏi, hẩm hiu: Từ này cũng ám chỉ một mệnh vận thấp kém, kém may mắn hơn người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đang trải qua một thời kỳ bỉ vận, làm cũng thất bại.
    • ta than thở về số phận bỉ vận của mình, luôn gặp trắc trở trong công việc tình cảm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vận hạn bỉ vận": chỉ một giai đoạn vận hạn, đen đủi kéo dài.

    • Sau chuỗi ngày vận hạn bỉ vận, cuối cùng anh ta cũng gặp được chuyện tốt.
  • "bước đường bỉ vận": con đường đầy gian truân, trắc trở.

    • Trong bước đường bỉ vận ấy, ông ấy vẫn giữ vững niềm tin.
Biến thể từ gần giống
  • Bỉ cực (tính từ): cùng cực, khốn khổ.

    • Cuộc sống bỉ cực nơi đất khách.
  • Vận hạn (danh từ): khoảng thời gian gặp hạn xấu, vận rủi.

    • Xem tử vi thấy sắp tới vận hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Đen đủi: gặp nhiều điều không may.
  • Hẩm hiu: số phận cay đắng, cô đơn kém may mắn.
  • Vận rủi: vận mệnh gặp nhiều rủi ro.
Từ trái nghĩa
  • Hồng vận: vận may, vận tốt lành.
  • Hanh thông: thuận lợi, suôn sẻ (trong công việc, cuộc sống).
Thành ngữ liên quan
  • "Bỉ cực thái lai": hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai (vận xấu qua đi thì vận tốt sẽ đến).
    • Anh đừng nản chí, bỉ cực thái lai , rồi mọi chuyện sẽ tốt đẹp thôi.